Nhân Sự
| Stt | Họ và tên | Trình độ chuyên môn, Chứng chỉ chuyên môn | Chức vụ, nhiệm vụ được giao |
| 1 | Nguyễn Tấn Sơn | - Thạc sĩ Địa chất công trình – Địa kỹ thuật | Giám đốc - Trưởng phòng thí nghiệm |
| - kỹ sư Địa chất công trình – Địa kỹ thuật | |||
| - CC hành nghề KSĐC, ĐCTV | |||
| - CC hành nghề KSĐH | |||
| - CC Giám sát thi công XD công trình | |||
| - CC phép thử các tính chất cơ lý vật liệu kim loại & liên kết hàn | |||
| - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm | |||
| - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu xây dựng | |||
| - CC Định giá xây dựng | |||
| - CC nghiệp vụ đấu thầu | |||
| - CC Các phương pháp thí nghiệm Địa kỹ thuật hiện trường | |||
| - Chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm viên thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn ven và sức chịu tải của cọc. | |||
| 2 | Nguyễn Tấn Thi | - KS. Quản lý môi trường | Phó giám đốc |
| - CC hành nghề KSĐC, KSTV | |||
| - CC thí nghiệm viên chuyên ngành giao thông | |||
| - Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình xây dựng | |||
| - CC thí nghiệm các phương pháp thí nghiệm Địa kỹ thuật hiện trường | |||
| - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm | |||
| - Chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm viên thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn ven và sức chịu tải của cọc. | |||
| 3 | Nguyễn Duy Khoa | - Cao đẳng Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | Cán bộ kỹ thuật |
| - CC hành nghề KSĐC, ĐCTV | |||
| - CC hành nghề KSĐH | |||
| - CC hành nghề Định giá xây dựng | |||
| - CC hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình | |||
| - CC Thử nghiệm thép và mối hàn | |||
| - Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình | |||
| - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm | |||
| - CC thí nghiệm các phương pháp thí nghiệm Địa kỹ thuật hiện trường | |||
| - CC thí nghiệm viên chuyên ngành giao thông | |||
| 4 | Nguyễn Đức Hiếu | - Kỹ sư Cầu đường | Cán bộ kỹ thuật |
| - Trung cấp thí nghiệm viên | |||
| - CC hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình | |||
| - CC Thí nghiệm viên | |||
| - CC Thử nghiệm thép và mối hàn | |||
| - Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình | |||
| - Tập huấn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 | |||
| - CC thí nghiệm viên chuyên ngành giao thông | |||
| - CC thí nghiệm các phương pháp thí nghiệm Địa kỹ thuật hiện trường | |||
| - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm | |||
| - CC hành nghề KSĐC, ĐCTV | |||
| - CC hành nghề KSĐH | |||
| 5 | Nguyễn Thị Mỹ Hương | - Trung cấp kế toán | Thí nghiệm viên |
| - CC Thí nghiệm viên | |||
| - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm và hiện trường | |||
| 6 | Lê Thị Thanh Hiền | - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của bê tông và VLXD | Thí nghiệm viên |
| - CC Thử nghiệm thép mối hàn | |||
| - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm và hiện trường | |||
| 7 | Trần Thụy Phương Lan | - Trung cấp kế toán | Kế toán |
| 8 | Lê Thành Hòa | - Trung cấp điện – điện tử | Cán bộ kỹ thuật |
| - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm | |||
| - CC thí nghiệm các phương pháp thí nghiệm Địa kỹ thuật hiện trường | |||
| 9 | Nguyễn Tấn Tri | - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm | Thí nghiệm viên |
| - CC thí nghiệm các phương pháp thí nghiệm Địa kỹ thuật hiện trường | |||
| 10 | Nguyễn Trung Kiên | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông | Cán bộ kỹ thuật |
| - CC thí nghiệm các phương pháp thí nghiệm Địa kỹ thuật hiện trường | |||
| - CC phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm | |||
| - Chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm viên thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn ven và sức chịu tải của cọc. | |||
| - Bê tông nghiệp vụ, quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành XDCTGT | |||
| - CC thí nghiệm viên chuyên ngành giao thông |